Mô tả sản phẩm
Cáp mạng Corning Cat.6 U/UTP là loại không chống nhiễu, có thể hoạt động ở tần số 450 MHz; thỏa mãn và vượt các yêu cầu về hiệu suất truyền dẫn theo tiêu chuẩn TIA/EIA 568-2.D và ISO/IEC 11801. Vỏ ngoài làm từ chất liệu PVC/LSZH/LSOH; đáp ứng phản ứng với lửa theo CPR Eca; đáp ứng quy định an toàn RoHS. Cáp mạng Corning Cat.6 U/UTP tương thích với các ứng dụng truyền dẫn tốc độ 10/100/1000 Mbps và yêu cầu về truyền PoE/PoE+/PoE++ theo IEEE 802.3.
Thông số kỹ thuật
| THÔNG SỐ CHUNG | |||
| Ứng dụng | Hạ tầng mạng, Doanh Nghiệp, Trung tâm Dữ Liệu, Sân Bay, Nhà ga, Bệnh Viện, Khách sạn, Nhà Máy, Văn phòng…. | ||
| Loại cáp | U/UTP, 4 đôi dây | ||
| Băng thông | 450 Mhz | ||
| Không halogen | Không | ||
| CẤU TẠO CÁP | |||
| Lõi cáp | Lõi đồng, hai lõi xoắn thành từng đôi | ||
| Chất liệu lớp cách điện | Nhựa PE cứng | ||
| Chất liệu vỏ ngoài | PVC/LSZH/LSOH | ||
| Màu vỏ ngoài | Màu xanh dương | ||
| ĐẶC TÍNH VỀ CƠ | |||
| Đường kính ngoài | 5 – 6 mm | ||
| Bán kính uốn cong tối thiểu khi thi công | 8 x Đường kính ngoài của cáp | ||
| Lực kéo tối đa | 100 N | ||
| ĐẶC TÍNH VỀ ĐIỆN | |||
| Độ trễ truyền dẫn (Delay skew) | 40 ns/100 m | ||
| Độ trễ truyền (Propagation delay) | 520 ns/100 m | ||
| Tốc độ truyền tại >10 MHz (NVP*c) | 67 % | ||
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ*km | ||
| Tần số [MHz] |
100 |
250 |
450 |
| Suy hao thông thường [db/100m] |
19.0 |
31.0 |
43.0 |
| Giá trị nhiễu xuyên âm đầu gần (NEXT) thông thường [db/100m] |
50.0 |
44.0 |
40.0 |
| TIÊU CHUẨN | |||
| Tiêu chuẩn an toàn vật liệu dùng cho lắp đặt và sử dụng RoHS | Không chứa các chất độc hại theo RoHS 2011/65/EU | ||
| Tiêu chuẩn được phê duyệt | IEC 61156-5; EN 50288-6-1, ISO/IEC 11801 Ed. 2.2; EN 50173-1, ANSI/TIA‐568.2‐D; IEC 60304 | ||
| Thiết kế và thử nghiệm | 1000Base-T IEEE 802.3 an; PoE/PoE++ IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.3bt | ||
| Thủ nghiệm cháy lan truyền | IEC 60332-1-2 | ||
| Mật độ khói | IEC 61034 | ||
| Kiểm tra hàm lượng Halogen | IEC 60754-1 | ||
| Mức độ ăn mòn | IEC 60754-2 | ||
| ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG | |||
| Nhiệt độ khi thi công | 0 °C đến 50 °C | ||
| Nhiệt độ khi vận hành | -20 °C đến 60 °C | ||
Ưu điểm cáp mạng Corning Cat.6
Vỏ cáp in đầy đủ rõ ràng thông tin đơn vị kiểm định ETL, tiêu chuẩn đáp ứng, loại cáp CATEGORY 6
Đáp ứng các tiêu chuẩn EN 50288-6-1; EN 50173-1; ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801-1 và IEC 61156-5
Nhãn tiêu chuẩn an toàn Châu Âu: CE
Cấp chống cháy CPR Eca theo quy định sản phẩm dùng cho công trình xây dựng Châu Âu
Có thể hoạt động với băng thông lên đến 450 MHz
Lõi cáp xoắn thành từng đôi, vỏ ngoài được làm từ chất liệu PVC/LSZH/LSOH, đáp ứng CPR Eca
Hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+/PoE++ theo IEEE 802.3bt đến 90W





